|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng nhẹ (sản phẩm có gốc thạch cao, bao gồm thạch cao tấm, bảng, thanh, vữa bột và các sản phẩm vữa dùng trong xây dựng)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất khung định hình kim loại (là phụ kiện dùng trong hệ thống trần và vách thạch cao)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu các mặt hàng có mã HS: 2520.10.00, 2520.20.90; Thực hiện quyền nhập khẩu các mặt hàng có mã HS: 3214.90.00, 6809.11.00, 6809.90.90, 6811.82.90, 6811.89.90, 7308.90.99, 48.23.20.10, 6806.10.00, 6806.90.00, 6808.00.10, 6808.00.90, 7019.90.90, 7606.11.90, 2520.10.00, 2520.20.90
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã HS: 3214.90.00, 6809.11.00, 6809.90.90, 6811.82.90, 6811.89.90, 7308.90.99, 48.23.20.10, 6806.10.00, 6806.90.00, 6808.00.10, 6808.00.90, 7019.90.90, 7606.11.90, 2520.10.00, 2520.20.90
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng có mã HS: 3214.90.00, 6809.11.00, 6809.90.90, 6811.82.90, 6811.89.90, 7308.90.99, 48.23.20.10, 6806.10.00, 6806.90.00, 6808.00.10, 6808.00.90, 7019.90.90, 7606.11.90, 2520.10.00, 2520.20.90
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất thạch cao
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
|