|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Tư vấn chuyển giao công nghệ xử lý môi trường; Tư vấn các chuyên đề về đo vẽ bản đồ và quản lý đất đai; Tư vấn lập hồ sơ xin giao đất, thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Tư vấn lập hồ sơ thăm dò, khai thác khoáng sản; Tư vấn lập hồ sơ cấp phép khai thác nguồn nước, xả thải; Thẩm tra hồ sơ, công nghệ xử lý môi trường đất, nước, không khí
|
|
4100
|
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng; Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình cầu, đường bộ; Dịch vụ đo vẽ thành lập bản đồ địa hình, địa chính các tỷ lệ; Dịch vụ đo vẽ thành lập bản đồ phục vụ thiết kế, quy hoạch, các bản đồ chuyên đề; Dịch vụ đo lưới toạ độ, mặt phẳng cao độ các loại; Dịch vụ số hoá bản đồ các loại; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế kiến trúc công trình, nội ngoại thất công trình, quy hoạch tổng mặt bằng, công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư (không bao gồm tư vấn thiết kế công trình, tư vấn tài chính); Tư vấn quản lý dự án
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ khai thuê hải quan; Dịch vụ kiểm đếm hàng hoá; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ đại lý tàu biển
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô, xe container, xe bồn, xe téc
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4210
|
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông
|
|
4220
|
Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ và tư vấn thủ tục thành lập doanh nghiệp
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|