0111547983 - CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI SPLUS

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0111547983
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI SPLUS
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Căn TM 01-04, Vinhomes West Point, Đường Đỗ Đức Dục, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Ngày cập nhật:
17:05:38 24/6/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải hàng không)
5224 Bốc xếp hàng hóa
(Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(trừ hoạt động đấu giá)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ hoạt động đấu giá)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(trừ hoạt động đấu giá)
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
(trừ hoạt động đấu giá)
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
(trừ hoạt động đấu giá)
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
(trừ hoạt động đấu giá)
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
(trừ hoạt động hoa tiêu hàng hải)
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
(Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định (Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP))
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
(Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định (Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP))
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 6, Điều 7 Nghị định Số: 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 về Quy định về hoạt động vận tải đường bộ))
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
(Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP); - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP); - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP))
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8, 14 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác)
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Loại trừ kho ngoại quan)
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!