|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Phòng khám răng hàm mặt
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm tư vấn pháp luật, kế toán, tài chính, thuế)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Không bao gồm hoạt động báo chí)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ tổ chức họp báo)
|
|
8240
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Trừ Hoạt động của các tổ chức Đảng, đoàn thể, Dạy về tôn giáo)
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động hỗ trợ nha khoa và trợ giúp y tế, bao gồm công việc của y tá nha khoa, vệ sinh viên răng miệng hoặc nhà trị liệu răng miệng dưới sự giám sát của nha sĩ. Các hoạt động này hỗ trợ chăm sóc sức khỏe răng miệng, tập trung vào công tác phòng ngừa, giáo dục sức khỏe răng miệng và vệ sinh răng miệng
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|