|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
(Loại trừ Hoạt động liên quan đến pháp luật, kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Nhóm này gồm:Việc cung cấp các dịch vụ kiến trúc , dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như: -Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế, phác thảo công trình, lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; -Thiết kế máy móc và thiết bị; -Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng , kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông; - Giám sát thi công xây dựng cơ bản.
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo thuốc lá, và các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo)
|
|
7330
|
Hoạt động quan hệ công chúng
Chi tiết: Nhóm này gồm việc cung cấp lời khuyên, hướng dẫn và hỗ trợ hoạt động, bao gồm cả việc vận động hành lang, cho các doanh nghiệp và tổ chức khác về quan hệ công chúng và truyền thông.
Nhóm này cũng gồm: Hoạt động của đại diện bán hàng với mục đích xúc tiến thương mại.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Tư vấn về môi trường; Tư vấn về công nghệ khác - Chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực xây dựng;
|
|
9011
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
Chi tiết: - Hoạt động của các nhà văn cá nhân, về tất cả các chủ đề bao gồm viết hư cấu,...;
- Sáng tác nhạc;
- Viết văn bản, viết văn thay mặt cho người khác;
- Viết kịch bản;
- Hoạt động của các nhà báo không tự xuất bản nội dung do chính họ tạo ra;
- Hoạt động của blogger không tự xuất bản nội dung do chính họ tạo ra. Nhóm này cũng gồm: Viết kỹ thuật.
|
|
9012
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
Chi tiết: Hoạt động sáng tạo và sản xuất các tác phẩm nghệ thuật thị giác.
|
|
9019
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
Chi tiết: - Hoạt động nghệ thuật ý niệm;
- Hoạt động biên đạo múa.
|
|
9020
|
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
|
|
9031
|
Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
|
|
9039
|
Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
|
|
1076
|
Sản xuất chè
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến sản xuất. In trên bao bì(trừ in lụa, in tráng bao bì kim loại tại trụ sở)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
2310
|
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2393
|
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
|
|
3211
|
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
|
|
3212
|
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Sản xuất các phim điện ảnh, phim video (Loại trừ: Hoạt động liên kết sản xuất chương trình đối với các chương trình phát thanh truyền hình thời sự - chính trị)
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
(Loại trừ nhân bản phim)
|