|
4719
|
Bán lẻ tổng hợp khác
Chi tiết: Bán lẻ nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày, dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm,..., trong đó, lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
- Bán buôn đồ điện gia dụng;
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm;
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu.
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Điều 13 Nghị định 105/2017/NĐ-CP)
(Điều 26 Nghị định 67/2013/NĐ-CP)
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
(Điều 3, Điều 4 Nghị định 93/2016/NĐ-CP)
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
(Điều 8, Điều 9 Nghị định 105/2017/NĐ-CP)
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
(Điều 8, Điều 9 Nghị định 105/2017/NĐ-CP)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
(Điều 12 Nghị định 105/2017/NĐ-CP)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
(Điều 13 Nghị định 105/2017/NĐ-CP)
|
|
4634
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
(Điều 26 Nghị định 67/2013/NĐ-CP)
|
|
4724
|
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
(Điều 26 Nghị định 67/2013/NĐ-CP)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|