|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán;
Loại trừ: các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính, bao gồm giao dịch thẻ tín dụng; hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp; các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng do bộ tài chính và ngân hàng nhà nước cấp phép.
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng
- Tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: - Hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng gồm: Dịch vụ thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm tra độ bền cơ học công trình;
- Tư vấn các thủ tục về môi trường và khoáng sản;
- Giám định và xử lý nước, nước thải.
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu, tư vấn quy hoạch tài nguyên, môi trường, quy hoạch biển
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Tư vấn chuyển giao công nghệ; - Nghiên cứu, chuyển giao, phát triển và ứng dụng công nghệ xử lý chất thải, phòng ngừa, giảm thiểu ô nhiễm; cải tạo, phục hồi và cải thiện chất lượng môi trường; - Dịch vụ quan trắc môi trường trong lĩnh vực quan trắc tại hiện trường; - Dịch vụ quan trắc môi trường trong lĩnh vực phân tích môi trường; - Hoạt động khí tượng thủy văn; - Tư vấn về công nghệ khác; -Tư vấn quy hoạch bảo vệ môi trường, quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước, quy hoạch không gian biển.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Loại trừ các hoạt động sau: Dịch vụ báo cáo tòa án, Hoạt động đấu giá tài sản, dịch vụ lấy lại tài sản)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động, bảo hộ lao động;
- Tổ chức đào tạo, tập huấn, diễn tập về ứng phó, khắc phục hậu quả sự cố tràn dầu, hóa chất.
(Loại trừ Hoạt động của các tổ chức Đảng, đoàn thể, Dạy về tôn giáo)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, pccc,bảo vệ môi trường
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chỉ được tái chế sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, pccc , bảo vệ môi trường
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Tư vấn công nghệ môi trường xử lý khí thải, nước thải
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: - Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: Hệ thống thủy lợi (kênh); Hồ chứa.
- Xây dựng các công trình cửa:Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa; Nhà máy xử lý nước thải; Trạm bơm.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (trừ đấu giá)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
trừ loại nhà nước cấm
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
không bao gồm kinh doanh thực phẩm chức năng
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
- Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
(Chỉ được kinh doanh khi đáp ứng điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô và được cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải biển quốc tế
- Kinh doanh vận tải biển nội địa
|