|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Kinh doanh hóa chất;
Bán buôn Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...;
Bán buôn sản phẩm nông hóa;
Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh;
Bán buôn cao su;
Bán buôn sợi dệt...;
Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy;
Bán buôn đá quý;
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái chế;
- Nhập khẩu phế liệu (Không gồm phế liệu có chứa chất phóng xạ, phế liệu không thuộc danh mục được phép nhập khẩu);
Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm, sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ loại Nhà nước cấm, Trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu; trừ hoạt động đấu giá)
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
(Trừ hoạt động xuất bản phẩm, trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
Chi tiết:
- Nhà trẻ tư thục;
- Nhóm trẻ độc lập tư thục;
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
Chi tiết:
- Trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục;
- Lớp mẫu giáo độc lập; lớp mầm non độc lập tư thục;
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
Chi tiết: Trường tiểu học tư thục;
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
Chi tiết: Trường trung học cơ sở tư thục;
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
Chi tiết:
- Trường trung học phổ thông; trường phổ thông có nhiều cấp học tư thục;
- Trường trung học phổ thông chuyên tư thục;
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết:
- Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục;
- Trường trung học nghề tư thục;
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết:
- Trường trung cấp tư thục;
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
Chi tiết:
- Trường cao đẳng tư thục;
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
Chi tiết:
- Trường đại học tư thục;
- Phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học tư thục;
|
|
8542
|
Đào tạo thạc sỹ
Chi tiết:
- Cơ sở giáo dục đại học tư thục;
|
|
8543
|
Đào tạo tiến sỹ
Chi tiết:
- Cơ sở giáo dục đại học tư thục;
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8553
|
Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Đào tạo tự vệ;
- Đào tạo về sự sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính.
- Các khóa học về chăm sóc sức khỏe;
- Các khóa học may vá;
- Các khóa học về thư giãn;
- Các khóa học về cuộc sống gia đình, ví dụ như khóa học về cha mẹ và con cái,..
- Các khóa đào tạo về các sản phẩm bảo vệ thực vật;
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết:
Việc cung cấp các hoạt động không phải dạy học mà là hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy:
Tư vấn giáo dục;
Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm;
Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục;
Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục;
Hoạt động khảo thí trong giáo dục;
Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh;
Kiểm tra và thử nghiệm các ngành nghề được quy định;
Phát triển chương trình giảng dạy;
Hoạt động chuyên môn và phục hồi năng lực đánh giá khả năng học tập.
- Tư vấn du học
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7221
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
|
|
7222
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết:
- Bệnh viện
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
- Phòng khám đa khoa;
- Phòng khám chuyên khoa;
- Phòng khám răng hàm mặt;
- Cơ sở kỹ thuật phục hình răng;
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
|
|
8693
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Chi tiết:
- Cơ sở kỹ thuật phục hồi chức năng.
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng;
- cơ sở cấp cứu ngoại viện;
- Phòng khám y học cổ truyền;
- Phòng khám dinh dưỡng;
- Phòng chẩn trị y học cổ truyền;
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình;
|
|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Chi tiết :
- Cơ sở dịch vụ điều dưỡng, cơ sở chăm sóc giảm nhẹ;
|
|
8720
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
Chi tiết :
- Cơ sở tâm lý lâm sàng;
|
|
8791
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết:
- Hoạt động Thương mại điện tử;
Hoạt động của các đại lý bán lẻ ô tô.
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô;
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết:
- Kho ngoại quan;
Hoạt động lưu giữ, kho bãi đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh,..
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết:
- Dịch vụ bến xe, trạm dừng nghỉ;
- Dịch vụ bãi đỗ xe;
- Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa;
- Dịch vụ đại lý bán vé;
- Dịch vụ thu gom hàng, chuyển tải hàng hóa trong hoạt động vận tải đường bộ;
- Dịch vụ cứu hộ giao thông đường bộ;
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ Logistics;
- Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay;
Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa; - Môi giới thuê phương tiện vận tải bộ; - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; Đại lý bán vé tàu hỏa;
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
Chi tiết:
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư
(Trừ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, chứng khoán)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết:
- Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý...;
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo thuốc lá, trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác;
Dịch vụ thiết kế đồ thị; đồ hoạ, mỹ thuật công nghiệp,
- Hoạt động trang trí nội thất ngoại thất công trình.
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ;
Hoạt động môi giới thương mại (không kể môi giới bất động sản);
Tư vấn trong lĩnh vực an toàn lao động tại nơi làm việc;
Tư vấn về nông học;
Tư vấn về công nghệ khác;
Hoạt động tư vấn môi trường;
Hoạt động tư vấn tiết kiệm năng lượng;
Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý; ...
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê ô tô
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển;
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển;
- Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển;
- Cho thuê thiết bị phát thanh, truyền hình và thông tin liên lạc chuyên môn; thiết bị đo lường và điều khiển
- Cho thuê không kèm người điều khiển, các thiết bị và đồ dùng hữu hình khác thường được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh: + Động cơ, + Dụng cụ máy, + Thiết bị khai khoáng và thăm dò dầu, + Thiết bị sản xuất điện ảnh, + Máy móc công nghiệp, thương mại và khoa học khác;
- Cho thuê thiết bị vận tải đường bộ (trừ xe có động cơ) không kèm người điều khiển: + Môtô, xe lưu động, cắm trại...,
- Cho thuê container;
- Cho thuê palet;
- Cho thuê động vật (như vật nuôi, ngựa đua).
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ nhận ủy thác xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa;
(Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết:
- Dịch vụ môi giới bất động sản;
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết:
- Dịch vụ tư vấn bất động sản, Dịch vụ quản lý bất động sản;
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Mua bán thiết bị y tế;
Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự;
Bán buôn đồ điện tử, điện lạnh, điện máy, điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện;
Bán buôn các sản phẩm bếp từ đá, inox, đồng, nhôm,...;
Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...;
Bán buôn ô dù;
Bán buôn dao, kéo;
Bán buôn xe đạp, xe đạp điện, xe một bánh, ván trượt, xe scooter, xe segway, bao gồm các bộ phận và phụ kiện liên quan;
Bán buôn thiết bị trẻ em như xe đẩy trẻ em, xe tập đi, địu trẻ em, ghế ngồi ô tô trẻ em...;
Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp);
Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh;
Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức;
Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi.
(Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát xây dựng;
- Lập quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình;
- Kiểm định xây dựng;
- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Tư vấn đấu thầu (không bao gồm xác định giá gói thầu và giá hợp đồng trong xây dựng);
- Thiết kế công trình viễn thông;
Thiết kế máy móc và thiết bị;
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không bao gồm hoạt động nổ mìn)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ;
Xây dựng sân chơi;
Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
- Thi công xây dựng công trình;
- Xây dựng, lắp đặt công trình viễn thông;
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
9510
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
|
|
9521
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
|