|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết:
- Bán lẻ thuốc chữa bệnh;
- Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình
(Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành, bao gồm Luật Dược 2016 (đã được sửa đổi, bổ sung Luật số 44/2024/QH15), Nghị định 54/2017/NĐ-CP và các văn bản pháp luật liên quan)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Loại trừ hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ các hàng hóa Nhà nước cấm kinh doanh)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
(Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Kinh doanh trang thiết bị, dụng cụ y tế;
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ hàng hóa nhà nước cấm kinh doanh)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
|
|
7310
|
Quảng cáo
|