|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra âm thanh và độ rung; Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất...; Kiểm tra đặc tính vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví dụ như độ chịu lực, độ bền, độ dày, độ phóng xạ...; Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; Kiểm tra hiệu năng của máy đã hoàn thiện như: động cơ mô tô, ô tô, thiết bị điện...; Kiểm tra mối hàn và mối nối bằng phương pháp chụp X quang; Phân tích lỗi, nguyên nhân hỏng; Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước...; Kiểm tra chất lượng nhiên liệu.
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn, giám định và thực hiện kiểm tra không phá hủy các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông và an toàn; Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong các lĩnh vực chế tạo, xây lắp, kiểm tra, thử nghiệm (cơ khí, hàn điện, không phá hủy) và sản xuất; Hoạt động kiểm định và hiệu chuẩn các máy móc thiết bị công nghệ và đo lường; Dịch vụ thí nghiệm vật liệu và kiểm định chất lượng công trình công nghiệp, xây dựng, Tư vấn kỹ thuật hàn, Tư vấn xây dựng quy trình hàn, Chứng nhận tay nghề thợ hàn, Lập và thẩm tra báo cáo đánh giá định lượng rủi ro cho các hoạt động xăng dầu, dầu khí, hóa chất, nhiệt điện, năng lượng, Lập các báo cáo phòng ngừa, ứng phó sự cố khẩn cấp và chương trình quản lý an toàn cho các hoạt động xăng dầu, dầu khí, hóa chất, nhiệt điện, năng lượng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
(Trừ hoạt động cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển)
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Đào tạo kỹ thuật viên không phá hủy, đạo tạo tay nghề thợ hàn, Đào tạo giám sát hàn
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo thợ hàn, thợ gá lắp, thợ sơn; Đào tạo giám sát hàn, nhân viên kiểm tra chất lượng, nhân viên kiểm tra không phá hủy
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực hàn, cơ khí
|
|
1811
|
In ấn
(trừ các loại Nhà nước cấm)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2513
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống năng lượng tái tạo: điện gió, điện mặt trời, điện sinh khối
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Loại trừ: Gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn giám sát lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp
|