|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất mô hình kiến trúc;
- Sản xuất mô hình quy hoạch;
- Sản xuất sa bàn phục vụ giới thiệu dự án.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa
- Môi giới mua bán hàng hóa
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khoẻ của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội và các mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Loại trừ Bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; Bán lẻ vàng bạc; Bán lẻ tem và tiền kim khí; Bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh bất động sản)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết:
- Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ phát sóng);
- Hoạt động sản xuất phim điện ảnh;
- Hoạt động sản xuất video
(trừ thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện phim ảnh).
Loại trừ Hoạt động liên kết sản xuất chương trình đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự - chinh trị
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
(trừ thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện phim ảnh).
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Loại trừ hoạt động báo chí)
|
|
6211
|
Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
(Loại trừ cá cược và đánh bạc)
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Giám sát thi công xây dựng
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
- Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
- Thiết kế xây dựng công trình
- Tư vấn quản lý dự án xây dựng
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Loại trừ quảng cáo thuốc lá)
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
(Trừ hoạt động Báo chí)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Loại trừ họp báo
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Trừ: Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể
|
|
9011
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
Loại trừ hoạt động của các nhà báo độc lập
|