|
7911
|
Đại lý lữ hành
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý hàng hóa
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(Điều 56 Luật Đường bộ 2024)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô (Điều 56 Luật Đường bộ 2024; Điều 13 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 56 Luật Đường bộ 2024; Điều 7 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của đại lý bán vé máy bay (Điều 122 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam 2006, sửa đổi bổ sung 2014)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Loại trừ: Hoạt động tư vấn pháp luật, dịch vụ pháp lý của Luật sư (Điều 4, 28, 30, 35 Luật Luật sư 2006, sửa đổi, bổ sung 2015)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (Điều 30 Luật Du lịch 2017)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|