|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
( trừ Đấu giá hàng hóa)
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
Chi tiết:
Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông
Dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Buôn bán hóa chất, dung môi, băng keo và phụ gia công nghiệp (Trừ hoá chất Nhà nước cấm);
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ
Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu : bán lẻ các loại vải , nilong, bao bì các tông.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Căn cứ theo quy định tại Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ về hoạt động và điều kiện kinh doanh vận tải đường bộ, thông vận tải, Luật Đường bộ (số 35/2024/QH15) & Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (số 36/2024/QH15) .Doanh nghiệp đăng ký mã ngành 4933 phù hợp với quy định pháp luật hiện hành và cam kết chỉ triển khai hoạt động kinh doanh sau khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5223
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
|
|
5232
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Căn cứ theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, Luật Đất đai 2024, và Luật Nhà ở 2023, cùng các nghị định hướng dẫn mới như NĐ 54/2026/NĐ-CP, NĐ 96/2024/NĐ-CP và Luật Đầu tư. Doanh nghiệp đăng ký mã ngành 6810 phù hợp với quy định pháp luật hiện hành và cam kết chỉ triển khai hoạt động kinh doanh sau khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Căn cứ theo Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 có hiệu lực từ ngày 01/01/2025; căn cứ Nghị định số 96/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bất động sản và các nghị định liên quan : NĐ 151/2025/NĐ-CP, NĐ 101/2024/NĐ-CP. Doanh nghiệp đăng ký hoạt động tư vấn, môi giới bất động sản và thực hiện hoạt động kinh doanh phù hợp với các điều kiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo tiếng Anh, tin học và kỹ năng kinh doanh (ngắn hạn)
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Cung cấp sách tham khảo cho học viên, dịch vụ thư viện, cung cấp bữa ăn cho học viên và tổ chức các cuộc thi, dạ hội bằng tiếng Anh; - Dịch vụ tư vấn du học nước ngoài; - Tư vấn giáo dục, - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, - Dịch vụ kiểm tra giáo dục
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: bán buôn dầu nhờn, mỡ máy (Trừ dầu nhớt cặn). Trừ kinh doanh xăng dầu và khí dầu mỏ hóa lỏng -LPG
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
Bán buôn mô tô, xe máy
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4911
|
Vận tải hành khách đường sắt
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
Chi tiết: Vận tải hành khách ven biển
|