|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết:
- Bệnh viện đa khoa
- Bệnh viện chuyên khoa
(Điều 39 nghị định 96/2023/NĐ – CP có hiệu lực ngày 01/01/2024)
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
- Hoạt động của Phòng khám chuyên khoa;
- Hoạt động của Phòng khám đa khoa;
- Hoạt động của Phòng khám liên chuyên khoa;
- Hoạt động của Phòng khám răng hàm mặt;
- Hoạt động của Phòng khám dinh dưỡng;
(Điều 39 nghị định 96/2023/NĐ – CP có hiệu lực ngày 01/01/2024)
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
Chi tiết:
Hoạt động trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác, bằng cách kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ để lấy phí hoặc hoa hồng, mà không có bên trung gian cung cấp dịch vụ y tế, nha khoa và các dịch vụ y tế khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn dụng cụ y tế.
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
- Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Luật Dược 2016)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán lẻ thuốc (Luật Dược 2016)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
- Mua trang thiết bị y tế, vật tư y tế.
(Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Kinh doanh thực phẩm chức năng (Điều 15 thông tư 43/2014/TT- BYT quy định về quản lý thực phẩm chức năng)
|
|
9623
|
Dịch vụ spa và xông hơi
Chi tiết:
Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...).
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Luật quảng cáo 2012);
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7330
|
Hoạt động quan hệ công chúng
(Trừ hoạt động báo chí)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
(Luật giáo dục 2019; Nghị định 46/2017/NĐ-CP ngày 21/04/2017)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(Luật giáo dục 2019; Nghị định 46/2017/NĐ-CP ngày 21/04/2017)
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
+ Tư vấn hoạt động maketing (Nghị định 87/2002/NĐ-CP)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết:
- Hoạt động sản xuất video
|
|
6020
|
Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video
Chi tiết:
- Hoạt động phân phối video
(Trừ hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình)
|
|
9622
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
Chi tiết:
- Hoạt động chăm sóc sắc đẹp không do các chuyên gia y tế thực hiện, ví dụ như: Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm, triệt lông.
|
|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Chi tiết:
- Cơ sở dịch vụ điều dưỡng
(Điều 39 nghị định 96/2023/NĐ – CP có hiệu lực ngày 01/01/2024)
|