|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
- Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
- Bán buôn cao su
- Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
- Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
- Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ loại Nhà nước cấm; trừ hoạt động đấu giá)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như:
+ Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn,
+ Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác,
+ Sản xuất phao cứu sinh,
+ Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ: mũ thể thao),
+ Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy),
+ Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác,
+ Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn),
+ Sản xuất mặt nạ phòng độc.
- Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác...;
- Sản xuất bàn chải giày, quần áo;
- Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không;
- Sản xuất lõi bút chì;
- Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribbon máy tính;
- Sản xuất găng tay;
- Sản xuất ô, ô đi nắng, gậy đi bộ;
- Sản xuất các nút, khóa ấn, khóa móc, khóa trượt;
- Sản xuất bật lửa thuốc lá và các loại bật lửa khác;
- Sản xuất các sản phẩm cho con người: Tẩu hút, lược, bình xịt nước hoa, lọc chân không và các bình chân không khác dùng cho cá nhân hoặc gia đình, tóc giả, râu giả, mi giả, bút kẻ lông mày;
- Sản xuất các sản phẩm khác: Nến, dây nến và các thứ tương tự; hoa giả, vòng hoa, giỏ hoa, hoa nhân tạo, lá quả;
- Hoạt động nhồi bông thú
(Trừ các hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết:
- Thủy điện
- Điện gió
- Điện mặt trời
- Điện sinh khối
- Sản xuất điện hydro từ nguồn năng lượng tái tạo
- Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Phân phối điện
(Trừ phân phối và điều độ hệ thống điện quốc gia)
|
|
3520
|
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
Chi tiết:
- Sản xuất khí đốt
- Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm và Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của các văn bản pháp luật có liên quan)
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
+ Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí
+ Sản xuất nước đá
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết:
- Xây dựng công trình xử lý bùn;
- Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ;
- Xây dựng sân chơi;
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
+ Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
+ Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này;
- Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
+ Thang máy, thang cuốn,
+ Cửa cuốn, cửa tự động,
+ Hệ thống chống sét,
+ Hệ thống hút bụi,
+ Hệ thống âm thanh,
+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4340
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết:
- Trồng cây gia vị lâu năm
- Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm và Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của các văn bản pháp luật có liên quan)
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như:
+ Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc,
+ Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước,
+ Chống ẩm các toà nhà,
+ Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ),
+ Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối,
+ Uốn cốt thép tại công trình xây dựng,
+ Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác...,
+ Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở,
+ Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo,
+ Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông...,
+ Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác,
+ Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,
+ Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao.
- Các công việc dưới bề mặt;
- Xây dựng các bức tường chống ồn, ví dụ: dọc theo những con đường;
- Lắp đặt nội thất đường phố;
- Xây dựng bể bơi ngoài trời;
- Cho thuê cần trục có người điều khiển.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
- Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
- Bán buôn hoa và cây
- Bán buôn động vật sống
- Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
(Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thủy sản
- Bán buôn rau, quả
- Bán buôn cà phê
- Bán buôn chè
- Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
- Bán buôn thực phẩm khác
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết:
- Bán buôn vải
- Bán buôn chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
- Bán buôn hàng may mặc
- Bán buôn giày, dép
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
Chi tiết:
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng
- Bán buôn thảm, đệm
- Bán buôn thiết bị chiếu sáng
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
- Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế:
+ Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc
+ Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;
+ Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
- Bán buôn đồ điện gia dụng
- Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
- Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi)
- Mua bán thiết bị y tế
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu:
+ Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;
+ Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;
+ Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
+ Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác.
+ Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính;
+ Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường;
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
- Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác
- Bán buôn dầu thô
- Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:
- Bán buôn quặng kim loại
- Bán buôn sắt, thép
- Bán buôn kim loại khác
- Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
(Trừ kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
- Bán buôn xi măng
- Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
- Bán buôn kính xây dựng
- Bán buôn sơn, véc ni
- Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
- Bán buôn đồ ngũ kim
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng:
+ Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;
+ Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm và Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của các văn bản pháp luật có liên quan)
|
|
0729
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
Chi tiết:
- Khai thác quặng bôxít
- Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm và Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của các văn bản pháp luật có liên quan)
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm và Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của các văn bản pháp luật có liên quan)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết:
- Khai thác đá
- Khai thác cát
- Khai thác sỏi
- Khai thác đất sét
|
|
0891
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm và Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của các văn bản pháp luật có liên quan)
|
|
0893
|
Khai thác muối
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như:
+ Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên và các chất phụ gia khác...;
+ Nhựa đường tự nhiên, asphaltite và đá asphaltic; bitum rắn tự nhiên;
+ Đá quý, bột thạch anh, mica...
- Khai thác các khoáng chất và vật liệu khác (như lithium) từ nước muối.
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm và Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của các văn bản pháp luật có liên quan)
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết:
- Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng;
- Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng;
- Hoạt động cung cấp dịch vụ khoan thử và đào thử;
- Dịch vụ thu gom và cô đặc quặng thực hiện cho bên thứ ba;
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm và Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của các văn bản pháp luật có liên quan)
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Chi tiết:
- Sản xuất dầu, mỡ động vật
- Sản xuất dầu, bơ thực vật
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết:
- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
- Sản xuất đồ uống không cồn
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết:
- Cưa, xẻ và bào gỗ
- Bảo quản gỗ
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết:
- Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, tòa nhà bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan, các cơ sở kinh doanh, các tòa dân cư và các khu nhà đa mục tiêu khác;
- Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống;
- Vệ sinh và bảo dưỡng bể bơi;
- Vệ sinh chai lọ;
- Vệ sinh máy móc công nghiệp;
- Vệ sinh tàu hỏa, xe buýt, máy bay...;
- Vệ sinh mặt đường và tàu chở dầu trên mặt biển;
- Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng;
- Quét đường và cào tuyết;
- Vệ sinh các tòa nhà mới ngay sau khi xây dựng;
- Vệ sinh hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho bên ngoài tòa nhà;
- Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu.
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
- Phòng khám đa khoa.
- Phòng khám chuyên khoa
- Phòng khám răng hàm mặt
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
Chi tiết:
- Hoạt động trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác, bằng cách kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ để lấy phí hoặc hoa hồng, mà không có bên trung gian cung cấp dịch vụ y tế, nha khoa và các dịch vụ y tế khác.
- Đặt lịch hẹn cho các cuộc khám bệnh.
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Chi tiết:
- Phòng bệnh truyền nhiễm
|
|
8693
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Chi tiết:
- Cơ sở kỹ thuật phục hồi chức năng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Cơ sở xét nghiệm
- Cơ sở chẩn đoán hình ảnh
- Kinh doanh dịch vụ xoa bóp, gồm: Sử dụng phương pháp vật lý trị liệu để xoa bóp (massage), tẩm quất phục vụ sức khỏe con người.
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
9621
|
Dịch vụ làm tóc
(Trừ các hoạt động gây chảy máu)
|
|
9622
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
Chi tiết:
- Hoạt động chăm sóc sắc đẹp không do các chuyên gia y tế thực hiện, ví dụ như: Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm, triệt lông,...
(Trừ các hoạt động gây chảy máu)
|
|
9623
|
Dịch vụ spa và xông hơi
(Trừ các hoạt động gây chảy máu)
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết:
- Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như:
+ Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau),
+ Làm dưới dạng rời,
- Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự;
- Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ;
- Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng sợi gỗ;
- Sản xuất ván dăm định hướng (OSB) và ván dăm khác;
- Sản xuất ván sợi mật độ trung bình (MDF) và ván sợi khác;
- Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ ghép chéo, gỗ trang trí ván mỏng.
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết:
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
- Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết:
- Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa
- Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như:
+ Giấy ăn, giấy lau chùi,
+ Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh,
+ Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy.
- Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: Giấy vệ sinh, băng vệ sinh;
- Sản xuất giấy viết, giấy in;
- Sản xuất giấy in cho máy tính;
- Sản xuất giấy tự copy khác;
- Sản xuất giấy nến và giấy than;
- Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính;
- Sản xuất phong bì, bưu thiếp;
- Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an-bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại;
- Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy;
- Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt;
- Sản xuất nhãn hiệu;
- Sản xuất giấy lọc và bìa giấy;
- Sản xuất ống chỉ, suốt chỉ bằng giấy và bìa giấy;
- Sản xuất khay đựng trứng và các sản phẩm đóng gói khác được đúc sẵn;
- Sản xuất giấy mới từ giấy phế thải;
- Sản xuất vàng mã các loại.
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
(Khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng quy định pháp luật; không bao gồm hóa chất sử dụng trong ngành nông nghiệp, hóa chất độc bảng A và hóa chất mà pháp luật cấm, hạn chế kinh doanh)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
(trừ loại nhà nước cấm)
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Chi tiết:
- Sản xuất plastic nguyên sinh
- Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
Chi tiết:
- Sản xuất thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, thuốc diệt côn trùng gặm nhấm, thuốc diệt cỏ,...;
- Sản xuất các sản phẩm chống mọc mầm, máy điều chỉnh tốc độ phát triển của cây;
- Sản xuất chất tẩy uế (cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác);
- Sản xuất các sản phẩm hóa nông khác chưa phân vào đâu.
(trừ loại nhà nước cấm)
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết:
- Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
- Sản xuất mực in
(trừ loại nhà nước cấm)
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết:
- Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa
- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất giêlatin và dẫn xuất giêlatin;
- Sản xuất keo hồ và các chất đã được pha chế, bao gồm keo cao su:
- Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên;
- Sản xuất chất giống nhựa:
- Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất;
- Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm;
- Sản xuất phim, giấy ảnh, các vật liệu nhạy với ánh sáng khác;
- Sản xuất hóa chất dùng để làm ảnh;
- Sản xuất các sản phẩm hóa chất khác như:
+ Pepton, dẫn xuất của pepton, các chất protein khác và dẫn xuất của chúng,
+ Tinh dầu,
+ Dầu hoặc mỡ được pha chế bằng quá trình hóa học,
+ Nguyên liệu sử dụng trong hoàn thiện sản phẩm dệt và da.
+ Bột và bột nhão sử dụng trong hàn.
+ Sản xuất chất để tẩy kim loại.
- Sản xuất chất phụ gia cho xi măng,
+ Sản xuất các-bon hoạt tính, chất phụ gia cho dầu nhờn, chất xúc tác cho cao su tổng hợp, chất xúc tác và sản phẩm hóa chất khác sử dụng trong công nghiệp,
+ Sản xuất chất chống cháy, chống đóng băng,
+ Sản xuất hợp chất dùng để thử phản ứng trong phòng thí nghiệm và để chẩn đoán khác:
- Sản xuất nhiên liệu sinh học lỏng;
- Sản xuất mực viết và mực vẽ;
- Sản xuất diêm;
- Sản xuất hương các loại, ví dụ: hương vòng, hương que...
- Sản xuất meo nấm.
(Trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
2030
|
Sản xuất sợi nhân tạo
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết:
- Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc
|
|
2211
|
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết:
- Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp, cao su chưa lưu hóa hoặc đã lưu hóa hoặc đã làm cứng như:
+ Đĩa cao su, tấm, mảnh, thanh cao su,
+ Ống, vòi cao su,
+ Sản xuất băng tải, băng truyền bằng cao su,
+ Quần áo bằng cao su (nếu quần áo được sản xuất bằng cách gắn dán, chứ không phải khâu),
+ Tấm phủ sàn bằng cao su,
+ Cáp và sợi cao su,
+ Sợi cao su hóa,
+ Vòng, thiết bị phụ và chất gắn bằng cao su,
+ Trục cán bằng cao su,
+ Đệm hơi cao su,
+ Sản xuất bóng bay.
- Sản xuất chổi cao su;
- Sản xuất ống cao su cứng;
- Sản xuất lược cao su, lô cuốn tóc cao su và đồ tương tự;
- Sản xuất khe co giãn cao su (hay còn gọi là khớp nối giãn nở) dùng trong ngành xây dựng;
- Sản xuất cao su xốp.
(Loại trừ đồ dùng vệ sinh bằng cao su: Dụng cụ tránh thai cao su, chai chườm nước nóng)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết:
- Sản xuất bao bì từ plastic
- Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2393
|
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
Chi tiết:
- Sản xuất bộ đồ ăn bằng gốm sứ và các vật dụng khác trong nhà và nhà vệ sinh;
- Sản xuất các tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm sứ khác;
- Sản xuất các vật liệu cách điện và các đồ đạc cách điện bằng gốm sứ;
- Sản xuất nam châm gốm/ferit;
- Sản xuất các sản phẩm gốm sử dụng trong phòng thí nghiệm, hóa học và công nghiệp;
- Sản xuất chai, lọ, bình và các sản phẩm tương tự bằng gốm sứ được sử dụng cho việc vận chuyển và đóng gói hàng hóa;
- Sản xuất đồ nội thất bằng gốm sứ;
- Sản xuất thiết bị vệ sinh cố định bằng gốm sứ.
- Sản xuất các sản phẩm bằng gốm sứ chưa được phân vào đâu
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết:
- Sản xuất xi măng
- Sản xuất vôi
- Sản xuất thạch cao
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có khung, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay;
- Sản xuất bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác;
- Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim loại, quần áo, mũ, giày, dép, giấy, dây bện, dây thừng...
- Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô;
- Sản xuất vật liệu cách điện khoáng sản như: Sản xuất len xi, len đá, len khoáng sản tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm;
- Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản phẩm điện);
- Sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự, ví dụ: nhựa đường, xỉ than;
- Sản xuất sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện);
- Sản xuất corundun nhân tạo.
(Trừ các loại Nhà nước cấm)
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm và Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của các văn bản pháp luật có liên quan)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Trừ sản xuất vàng)
|
|
2720
|
Sản xuất pin và ắc quy
|
|
2731
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Chi tiết:
- Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm;
- Sản xuất cáp máy tính, cáp máy in, cáp USB không kèm đầu nối.
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
(Trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết:
- Sản xuất trang thiết bị y tế
|