|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản
(Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
(Trừ kinh doanh bến thủy nội địa)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Không bao gồm hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không)
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
(Không bao gồm hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không)
|
|
5811
|
Xuất bản sách
(Loại trừ hoạt động xuất bản phẩm)
|
|
5819
|
Hoạt động xuất bản khác
(Trừ các hoạt động xuất bản phẩm và các hoạt động xuất bản doanh nghiệp không được phép hoạt động)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) (đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết:
- Dịch vụ tư vấn bất động sản
(Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
- Dịch vụ quản lý bất động sản
(Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
(Trừ hoạt động đấu giá bất động sản và sàn giao dịch bất động sản)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo thuốc lá và quảng cáo trên không)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ tổ chức họp báo, hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất…, làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim ảnh…)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
(trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
(trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
(trừ hoạt động của các sàn nhảy)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
(trừ hoạt động của các sàn nhảy)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
(trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
(trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết:
- Tư vấn giáo dục;
- Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm;
- Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục;
(Nghị định 125/2024/NĐ-CP)
|
|
1811
|
In ấn
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
(Trừ rập khuôn tem)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(Trừ phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, phần mềm của hệ thống thông tin đất đai)
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách)
|
|
4769
|
Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
(Trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua bán vàng miếng, súng, đạn lại dùng đi săn hoặc thể thao) (Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô
(Điều 8 Nghị đinh 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(Không bao gồm thiết bị thu phát sóng)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ buôn bán chất tại trụ sở; Trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Trừ đấu giá hàng hoá)
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
(Trừ thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)
|