|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
Bán buôn thiết bị quan trắc môi trường;
Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo, phân tích, giám sát môi trường;
Bán buôn máy móc, thiết bị ngành khoa học công nghệ;
Bán buôn máy móc – thiết bị phục vụ ngành công – nông nghiệp, trang thiết bị - dụng cụ - sản phẩm phục vụ phòng thí nghiệm – đo đạc – môi trường
Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu
(Loại trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá)
(Căn cứ theo:
- Điều 106, 107, 110 Luật Bảo vệ môi trường 2020 và Nghị định 08/2022/NĐ-CP, Nghị định 05/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 08/2022/NĐ-CP hướng dẫn
-Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn chi tiết thực hiện Luật BVMT 2020 (báo cáo/quan trắc). - Thông tư 10/2021/TT-BTNMT, Thông tư 15/2023/TT-BTNMT)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ các hàng hóa Nhà nước cấm)
Chi tiết:
Bán lẻ thiết bị công nghệ đo, phân tích môi trường.;
Bán lẻ thiết bị quan trắc môi trường;
Căn cứ theo:
- Điều 106, 107, 110 Luật Bảo vệ môi trường 2020 và Nghị định 08/2022/NĐ-CP, Nghị định 05/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 08/2022/NĐ-CP hướng dẫn
-Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn chi tiết thực hiện Luật BVMT 2020 (báo cáo/quan trắc). - Thông tư 10/2021/TT-BTNMT, Thông tư 15/2023/TT-BTNMT
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Loại trừ vận tải hàng hóa hàng không)
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Trừ kinh doanh dịch vụ quán bar, karaoke, vũ trường)
|
|
5640
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6920
|
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
(loại trừ hoạt động kế toán, kiểm toán)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ hoạt động tư vấn và đại diện pháp lý, hoạt động vận động hành lang, hoạt động kế toán kiểm toán)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
Hoạt động kiến trúc công trình;
Hoạt động đo đạc và bản đồ
Hoạt động khảo sát quan trắc học;
Hoạt động kỹ thuật môi trường;
Các hoạt động tư vấn kỹ thuật khác có liên quan. (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.)
7110
(Căn cứ theo
- Luật Kiến trúc 2019;
- Luật Xây dựng 2014, Luật xây dựng sửa đổi 2020, Nghị định 15/2021/NĐ-CP hướng dẫn;
- Luật Đo đạc và Bản đồ 2018, Nghị định 27/2019/NĐ-CP hướng dẫn.
- Luật bảo vệ môi trường 2020 và Nghị định 08/2022/NĐ-CP , Nghị định 05/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 08/2022/NĐ-CP).
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Dịch vụ quan trắc môi trường trong lĩnh vực quan trắc tại hiện trường
Dịch vụ quan trắc môi trường trong lĩnh vực phân tích môi trường
Lấy mẫu, đo đạc, phân tích các thành phần môi trường (nước, không khí, khí thải, đất, tiếng ồn, độ rung);
Đánh giá, tổng hợp, lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường.
Dịch vụ Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
(Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành về bảo vệ môi trường.)
7499
(Căn cứ theo:
- Điều 31, Điều 106, 107, Điều 110 Luật bảo vệ môi trường 2020;
- Từ Điều 90 đến Điều 98 Nghị định 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 05/2025/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Nghị định 08/2022/NĐ-CP; Thông tư 02/2022/TT-BTNMT.
- Điều 25 Luật Đo lường 2011, Nghị định 105/2016/NĐ-CP, Nghị định 154/2018/NĐ-CP; Nghị định 36/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 105/2016/NĐ-CP, Thông tư 54/2025/TT-BKHCN)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh theo Điều 28 Luật thương mại 2005
(Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định pháp luật đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa bảo dưỡng và lắp đặt máy móc thiết bị chuyên dùng ngành môi trường
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(Loại trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Loại trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(Loại trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Loại trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Loại trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hoá chất công nghiệp
(Loại trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá)
Căn cứ theo Luật Hóa chất năm 2025, Nghị định 26/2026/NĐ-CP
Nghị định 82/2022/NĐ-CP
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Loại trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1811
|
In ấn
(trừ các loại Nhà nước cấm)
|