|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết:
+ Tư vấn giáo dục,
+ Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục.
+ Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục.
+ Hoạt động khảo thí trong giáo dục.
+ Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh.
+ Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ hoạt động tư vấn luật, kế toán và kiểm toán)
|
|
8791
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung
|
|
8799
|
Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu
(Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép đủ điều kiện hoạt động kinh doanh)
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết:
- Hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
- Doanh nghiệp cho thuê lại lao động
- Hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
|
|
7010
|
Hoạt động của trụ sở văn phòng
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(trừ Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
(Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép đủ điều kiện hoạt động kinh doanh)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4783
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
9532
|
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|