|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết:
- Bán lẻ thuốc (theo quy định tại Luật Dược số 105/2016/QH13 ban hành ngày 06/04/2016)
- Bán lẻ trang thiết bị y tế trong các cửa hàng chuyên doanh (theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 08/11/2021 về Quản lý trang thiết bị y tế)
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (theo quy định tại Thông tư số 06/2011/TT-BYT của Bộ Y tế ban hành ngày 25/01/2011 quy định về quản lý mỹ phẩm)
- Bán thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền trong các cửa hàng chuyên doanh (theo quy định tại Luật Dược số 105/2016/QH13 ban hành ngày 06/04/2016)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Gửi hàng
- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển;
- Giao nhận hàng hóa;
- Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn;
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
- Môi giới thuê tàu biển và máy bay;
- Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
- Uỷ thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp), chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
- Bán buôn cao su
- Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
2660
|
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế;
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
- Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao;
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết:
- Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa;
- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh;
-Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết:
- Sản xuất thuốc các loại: Thuốc tân dược chữa bệnh cho người, thuốc đông dược, vị thuốc cổ truyền, vacxin, sinh phẩm y tế, chế phẩm sinh học, các loại thuốc, dược phẩm khác
- Sản xuất hóa dược và dược liệu.
- Sản xuất nguyên liệu làm thuốc
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Dịch vụ kiểm nghiệm thực phẩm bảo vệ sức khỏe;
- Dịch vụ kiểm nghiệm nguyên liệu sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe
- Hoạt động kiểm tra và phân tích kỹ thuật khác.
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
Phòng khám đa khoa; Phòng khám liên chuyên khoa; Phòng khám chuyên khoa; Phòng khám bác sỹ y khoa; Phòng khám y học cổ truyền; Phòng khám Răng hàm mặt; Phòng khám dinh dưỡng; Phòng khám y sỹ đa khoa; Phòng xét nghiệm; Phòng Chẩn đoán hình ảnh; Phòng khám bác sỹ gia đình (Theo khoản 2 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh)
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, trang thiết bị y tế, thiết bị xử lý chất thải y tế
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động của các phòng thí nghiệm y học như: Phòng thí nghiệm X-quang và các trung tâm chẩn đoán qua hình ảnh khác, Phòng thí nghiệm phân tích máu…
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết:
- Trồng cây gia vị hàng năm
- Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
- Trồng cây hàng năm khác còn lại
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0891
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
0893
|
Khai thác muối
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
0520
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
- Bán buôn thủy sản
- Bán buôn rau, quả
- Bán buôn cà phê
- Bán buôn chè
- Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
- Bán buôn thực phẩm được chế biến đóng gói sẵn, thực phẩm chức năng (thực phẩm bổ sung và thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học...)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất thực phẩm được chế biến đóng gói sẵn, thực phẩm chức năng (thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung, thực phẩm dinh dưỡng y học …), nguyên liệu thực phẩm.
- Sản xuất các loại thực phẩm khác chưa được phân vào đâu.
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|