|
5510
|
Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
- Khách sạn
- Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. - Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng - Vận tải hàng hóa băng ô tô loại khác ( trừ ô tô chuyên dụng)
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
- Vận tải hành khách đương thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới.
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ. - Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
- Ký túc xã học sinh, sinh viên. - chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống ( trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi của hàng ăn nhanh) - cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh. - dịch vụ ăn uống lưu động khác
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
- Bốc xếp hàng hóa ga đương sắt - bốc xếp hàng hóa đương bộ - bốc xếp hàng hóa cảng biển bốc sếp hàng hóa cảng sông
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Nhóm này gồm: Việc tổ chức, xúc tiến và/ hoặc quản lý các sự kiện như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không co quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhân những vấn đề tổ chức.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh ( Theo quy định tại Điều 28, Luật Thương mại năm 2005)
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
- Quán rượu, bia, quầy bar. - quán cà phê, giải khát - dịch vụ phục vụ đồ uống khác
|