|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: Kinh doanh vàng trang sức (Khoản 9 Điều 4 Nghị định 24/2012/NĐ-CP)
(Trừ kinh doanh vàng miếng)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
|
|
3211
|
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa
- Môi giới mua bán hàng hóa
(Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, trừ đấu giá)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ trang sức bằng vàng, bạc, và kim loại loại quý (Điều 8 Nghị định 24/2012 NĐ-CP)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn vàng, bạc, trang sức mỹ nghệ và kim loại quý khác (Điều 8 Nghị định 24/2012 NĐ-CP)
(Trừ kinh doanh vàng miếng)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ hoạt động đấu giá và loại Nhà nước cấm)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
( trừ đấu giá)
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
(Điều 28 Luật Thương Mại 2005)
|
|
9529
|
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sửa chữa đồ trang sức
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
Chi tiết: Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (Điều 5 Nghị định 24/2012 NĐ-CP)
(Trừ sản xuất vàng miếng)
|