|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn trang thiết bị y tế; filler, meso, vật tư thẩm mỹ
- Bán buôn mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc da
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe;
- Đào tạo tự vệ;
- Đào tạo về kỹ năng sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính.
(trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết:
- Tư vấn giáo dục,
- Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục,
- Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục,
- Dịch vụ kiểm tra giáo dục,
- Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
- Phòng khám chuyên khoa da liễu
- Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ
|
|
9623
|
Dịch vụ spa và xông hơi
Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết: Dạy nghề thẩm mỹ. Dạy chăm sóc da. Dạy phun thêu thẩm mỹ. Dạy trang điểm thẩm mỹ, cắt tóc, uốn tóc và các công nghệ về tóc. Dạy massage (trừ xông hơi xoa bóp)
|
|
9621
|
Dịch vụ làm tóc
|
|
9622
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
Chi tiết: Dịch vụ trang điểm, chăm sóc tóc, chăm sóc móng tay - chân, da mặt
|
|
9690
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
Chi tiết: Hoạt động xăm, phun, thêu trên da không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm
(trừ các hoạt động gây chảy máu)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng
- Kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản khác
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết:
- Dịch vụ tư vấn bất động sản
- Dịch vụ môi giới bất động sản
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết:
- Dịch vụ quản lý bất động sản
- Quản lý vận hành nhà chung cư
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế
(Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập, thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, tư vấn chứng khoán)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc da
|
|
7310
|
Quảng cáo
(không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất khẩu, nhập khẩu trang thiết bị y tế
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá hàng hóa, đại lý chứng khoán, bảo hiểm, môi giới tài chính, bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng
- Sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe
- Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn;
- Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã);
- Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo;
- Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến;
- Sản xuất cao linh chi.
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên;
- Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất;
- Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm;
- Sản xuất hương các loại...
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng
- Kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe
- Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
- Bán buôn rau, quả
- Bán buôn chè
- Bán buôn thực phẩm khác
|