|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
Chi tiết: - Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của gia súc; - Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của vật nuôi; - Hoạt động của trợ giúp thú y hoặc những hỗ trợ khác cho bác sĩ thú y; - Nghiên cứu chuyên khoa, chẩn đoán bệnh và xét nghiệm bệnh động vật.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; - Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa; - Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5223
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5310
|
Bưu chính
|
|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết: Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh. Cung ứng dịch vụ bưu chính quốc tế
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản ( Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản; (Điều 61 Luật kinh doanh bất động sản 2023) - Dịch vụ tư vấn bất động sản; (Điều 67 Luật kinh doanh bất động sản 2023) - Dịch vụ quản lý bất động sản; (Điều 67 Luật kinh doanh bất động sản 2023) ( trừ hoạt động đấu giá)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các hoạt động trợ giúp cho trung gian tài chính chưa được phân vào đâu: Hoạt động tư vấn đầu tư
(Loại trừ: Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng; Hoạt động trung gian tiền tệ và Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
|
|
6495
|
Hoạt động cấp tín dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê mô tô, xe máy và xe lưu động không có người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử)
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Hoạt động phát triển, lập trình các trò chơi điện tử, phần mềm game
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
Chi tiết: Xuất bản và phát hành các chương trình trò chơi máy vi tính.
|
|
5821
|
Xuất bản trò chơi điện tử
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Xây dựng nền tảng phân phối game, cổng game online.
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động vui chơi giải trí, bao gồm cả trò chơi điện tử có thưởng.
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
|
|
6039
|
Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết hoạt động: Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ tàu thuyền (tàu biển, tàu sông, phà...). Sửa chữa, bảo dưỡng thuyền giải trí (du thuyền, thuyền buồm nhỏ). Sửa chữa ghe xuồng.
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết : Đại lý bán hàng hóa
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: - Sản xuất thức ăn thủy sản và thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm; (Trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống, tái chế phế thải tại trụ sở).
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán thuốc thú y.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Nghiên cứu khoa học về thú y, các phương pháp chẩn đoán, phòng chống bệnh cho đàn gia súc, gia cầm (trừ hoạt động thú y)
|