|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Các khóa học về chăm sóc sức khỏe; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng.
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
tư vấn giáo dục; tư vấn hướng nghiệp, tư vấn lựa chọn nghề nghiệp; hỗ trợ đánh giá năng lực học viên; tổ chức chương trình trải nghiệm, trao đổi học sinh, sinh viên; phát triển chương trình đào tạo; không bao gồm hoạt động môi giới, giới thiệu việc làm, không thu phí tuyển dụng lao động.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
7221
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
|
|
7222
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Dịch vụ hỗ trợ du khách bao gồm: Cung cấp thông tin du lịch; Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập. Hoạt động xúc tiến du lịch. (Trừ các hoạt động của đại lý lữ hành, điều hành tua và các hoạt động đặt chỗ có thu phí cho vận tải, lưu trú, ăn uống theo quy định của pháp luậ
|