|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Trừ dạy về tôn giáo và các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động tư vấn chứng khoán, hoạt động của những nhà báo độc lập, thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá);
- Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá).
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
- Tư vấn giáo dục;
- Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm;
- Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục;
- Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh;
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
(Trừ hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
(Loại trừ hoạt động kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết:
- Dịch vụ môi giới bất động sản;
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết:
- Dịch vụ tư vấn bất động sản;
- Dịch vụ quản lý bất động sản.
(Trừ hoạt động đấu giá)
|