|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ môi trường, đánh giá tác động môi trường, tư vấn đầu tư các dự án trong lĩnh vực nước sạch, xử lý nước thải, rác thải và khí thải)
(Trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng, hoạt động của các nhà báo độc lập và hoạt động tư vấn chứng khoán)
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
(Trồng táo, trồng nho)
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Thu mua chè tươi, chè búp tươi, nguyên liệu thô chưa qua chế biến từ người trồng)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
Buôn bán trái cây tươi
Thu mua chè đã qua chế biến, đóng gói (chè khô, chè xanh, chè đen...) để bán buôn.
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không báo gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình
Thiết kế cơ – điện công trình (không bao gồm công trình đường dây và trạm biến áp)
Thiết kế cấp thoát nước công trình
Thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ
Thiết kế xây dựng công trình giao thông (gồm: đường bộ, cầu-hầm, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải)
Thiết kế xây dựng công trình cấp nước – thoát nước, xử lý chất thải rắn
Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi đê điều
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|