|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết:
- Bán buôn quần áo, kể cả quần áo thể thao cho đàn ông và trẻ em trai;
- Bán buôn quần áo, kể cả quần áo thể thao cho phụ nữ và trẻ em gái;
- Bán buôn đồ phụ kiện may mặc như: Khăn quàng cổ, găng tay, tất, cravat...;
- Bán buôn giày, dép
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hoá
- Môi giới mua bán hàng hoá
(Loại trừ: đấu giá hàng hoá)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn va li, túi, cặp, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: bán buôn tổng hợp quần áo, giày dép,…
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết:
Bán lẻ nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày, dép, đồ dùng gia đình
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng:
- Bán lẻ hàng may mặc;
- Bán lẻ giày, dép;
- Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Loại trừ: Hoạt động đấu giá)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|