|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
- Phòng khám bao gồm các hình thức sau đây: Phòng khám đa khoa; Phòng khám chuyên khoa; Phòng khám bác sỹ y khoa; Phòng khám y học cổ truyền; Phòng khám răng hàm mặt; Phòng khám dinh dưỡng; Phòng khám y sỹ đa khoa;
- Phòng chẩn trị y học cổ truyền.
- Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng bao gồm các hình thức sau đây: Cơ sở xét nghiệm; Cơ sở chẩn đoán hình ảnh; Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình; Cơ sở kỹ thuật phục hình răng; Cơ sở kỹ thuật phục hình rang; Cơ sở kỹ thuật phục hồi chức năng; Cơ sở dịch vụ điều dưỡng; Cơ sở chăm sóc giảm nhẹ; Cơ sở cấp cứu ngoại viện; Cơ sở kính thuốc có thực hiện việc đo, kiểm tra tật khúc xạ.
|
|
7310
|
Quảng cáo
Nhóm này gồm: Việc tạo ra những chiến dịch quảng cáo và sắp xếp các quảng cáo đó trên báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet hoặc các phương tiện truyền thông khác, thiết kế trình bày và trang web. Các hoạt động quảng cáo này thường được thực hiện thông qua các công ty quảng cáo và đại diện truyền thông.
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết:
- Bệnh viện đa khoa;
- Bệnh viện y học cổ truyền;
- Bệnh viện răng hàm mặt;
- Bệnh viện chuyên khoa.
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Nhóm này gồm: Hoạt động của các đơn vị từ trung ương đến địa phương chuyên làm công tác tuyên truyền vệ sinh phòng dịch, tiêm chủng, phòng chống các bệnh xã hội, phòng chống HIV/AIDS, phòng và chống chiến tranh sinh học, hóa học, phóng xạ...
|
|
8693
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Nhóm này gồm:
- Tất cả các hoạt động y tế vì sức khỏe con người chưa được phân vào đâu mà việc thực hiện đó có sự giám sát của y tá, bà đỡ, các nhà chữa bệnh bằng phương pháp vật lý trị liệu hoặc của những người hành nghề trợ giúp y tế khác trong lĩnh vực đo thị lực, thủy liệu pháp, xoa bóp y học, phép điều trị bằng lao động, phép điều trị bằng lời nói, thuật chữa bệnh chân, phép chữa vi lượng đồng căn, chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương, thuật châm cứu... hoặc hoạt động khám chữa bệnh của các thầy thuốc chưa được phân vào đâu;
- Hoạt động của các nhân viên trợ giúp nha khoa như các nhà trị liệu răng miệng, y tá nha khoa trường học và vệ sinh viên răng miệng,… người có thể làm việc xa, nhưng vẫn dưới sự kiểm soát định kỳ của nha sĩ;
- Hoạt động của các phòng thí nghiệm y học như:
+ Phòng thí nghiệm X-quang và các trung tâm chẩn đoán qua hình ảnh khác,
- Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân bằng bất cứ phương tiện nào (trừ máy bay). Xe cứu thương chở nhân viên y tế/bác sĩ và thường được trang bị thiết bị cứu sinh.
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Nhóm này gồm:
- Bán buôn tân dược;
- Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;
- Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...
- Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị y tế: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong y tế, nha khoa, cho mục đích chẩn đoán bệnh, chữa bệnh.
|