|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Hoạt động tư vấn du học; Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm; Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh.
Loại trừ: Hoạt động tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, pháp luật, dịch vụ pháp lý; Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm về khoa học xã hội và nhân văn.
(Điều 115 và Điều 116 Nghị định 125/2024/NĐ-CP Quy định về Điều kiện Đầu tư và Hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim; Bán lẻ sơn, véc ni và sơn bóng; Bán lẻ kính phẳng; Bán lẻ vật liệu xây dựng khác, như: gạch, ngói, gạch ốp lát, gỗ, ván sàn, vật liệu cách nhiệt...; Bán lẻ thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi; Bán lẻ vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước; Bán lẻ dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện.
Loại trừ: Lắp đặt tấm quang điện gắn hoặc không gắn với các công trình; Bán lẻ vật liệu phủ tường hoặc sàn như: giấy dán tường, ván ép và sàn nhựa vinyl...
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thảm, thảm trải sàn, chăn, đệm; Bán lẻ màn và rèm; Bán lẻ vật liệu phủ tường, phủ sàn như giấy dán tường, ván ép và sàn nhựa vinyl...
Loại trừ: Bán lẻ các tấm xốp lát sàn
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán lẻ đèn và bộ đèn; Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ; hàng thủy tinh; Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; Bán lẻ thiết bị gia dụng.
Loại trừ: Bán lẻ đồ cổ
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
Loại trừ: Cho thuê xe không kèm người
(Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ ban hành ngày 18/12/2024)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
Loại trừ: Chở gỗ trong rừng như một phần của hoạt động đốn gỗ; Cung cấp nước bằng xe tải; Hoạt động của bến bãi để bốc dỡ hàng; Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển; Bưu chính và chuyển phát; Vận chuyển rác thải như là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải.
(Điều 8 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP Quy định về hoạt động vận tải đường bộ ban hành ngày 18/12/2024)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Loại trừ: Kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển
|
|
7310
|
Quảng cáo
Loại trừ: Quảng cáo thuốc lá
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Dịch vụ đặt chỗ cho các tua du lịch trọn gói, trong nước hoặc quốc tế; Dịch vụ đặt chỗ cho các tua du lịch tự thiết kế theo yêu cầu riêng của khách, trong nước hoặc quốc tế; Hoạt động trung gian trong việc ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ du lịch từ các nhà điều hành tua du lịch; Hoạt động trung gian cho các dịch vụ du lịch trọn gói tại điểm đến.
Loại trừ: Hoạt động dịch vụ trung gian chỉ dành cho vận tải hành khách; Hoạt động dịch vụ trung gian chỉ dành cho lưu trú; Bán combo du lịch/tua du lịch trọn gói: hình thức phân phối dịch vụ liên quan đến du lịch nhưng là dịch vụ tạm hoàn, có thể thuộc bất kỳ loại nào như khách sạn, nhà hàng, dịch vụ chăm sóc, hoạt động giải trí...; Hoạt động pháp lý và thực tế liên quan đến việc ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ du lịch, theo yêu cầu của khách hàng
(Điều 40, Điều 41, Điều 43 Luật Du lịch năm 2017)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu những mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy máy tính; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Đào tạo về sự sống...
Loại trừ: Các chương trình dạy biết đọc, biết viết cho người trưởng thành, giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ; Giáo dục cao đẳng, đại học và sau đại học; Hoạt động giải trí trong viện dưỡng lão.
(Điều 3, Điều 4, Điều 6, Điều 7 Thông tư 29/2024/TT-BGDĐT Quy định về Dạy thêm, học thêm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh bán buôn các mặt hàng vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Đồ dùng khác cho gia đình chưa phân loại vào đâu như gốm sứ, thủy tinh, văn phòng phẩm, sách, báo, tạp chí, hàng dệt, may mặc, giày dép
Loại trừ: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Hoạt động bán buôn đồ điện gia dụng lớn; Bán buôn đồ nội thất
(Khoản 1 Điều 10, Luật Xuất bản số 19/2012/QH13
quy định “Nội dung và hành vi bị cấm trong hoạt động xuất bản”)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Kinh doanh bán buôn các loại máy móc, thiết bị và phụ tùng máy sử dụng trong công nghiệp, thương mại, giao thông vận tải (trừ xe có động cơ, mô tô, xe máy), nông nghiệp, và các lĩnh vực khác
Loại trừ: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm; Bán buôn thiết bị điện tử và viễn thông chuyên dụng; Bán buôn máy nông nghiệp và thiết bị nông nghiệp chuyên dụng; Bán buôn xe có động cơ và xe máy; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh bán buôn các loại vật liệu xây dựng cơ bản và vật liệu hoàn thiện; thiết bị, phụ kiện lắp đặt trong các công trình xây dựng như cát, sỏi, xi măng, gạch xây, ngói, đá, vôi, thạch cao; Sơn, vécni; Kính xây dựng và các sản phẩm kính khác; Vật liệu cách âm, cách nhiệt; Đồ ngũ kim (khóa, tay nắm cửa, bản lề...); Ống và phụ tùng đường ống (ống nhựa PVC, ống thép...); Bồn tắm, chậu rửa, bàn cầu và thiết bị vệ sinh khác.
Loại trừ: Bán buôn gỗ, tre, nứa và lâm sản khác; Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại không chuyên dụng khác; Lắp đặt các thiết bị xây dựng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Loại trừ: Những mặt hàng Nhà nước cấm
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Kinh doanh bán lẻ đa dạng các mặt hàng tiêu dùng. Trong đó, lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá và thuốc lào là các nhóm hàng hóa chiếm tỷ trọng lớn về doanh thu và diện tích kinh doanh của cửa hàng gồm bán lẻ gạo, các loại hạt, rau củ quả, thịt cá tươi sống và đông lạnh, thực phẩm chế biến, đồ uống có cồn và không cồn, thuốc lá, thuốc lào, và các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu khác.
Loại trừ: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tại chỗ; bán lẻ hàng hóa trong các cửa hàng chuyên doanh
(Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điêu 24, Điều 27 Luật An toàn vệ sinh thực phẩm năm 2010)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Hoạt động bán lẻ đa dạng các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu (chủ yếu là hàng thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, và hàng hóa khác như quần áo, đồ nội thất, thiết bị điện gia dụng, mỹ phẩm...) tại các cửa hàng bán lẻ thông thường, không thuộc phân loại siêu thị, trung tâm thương mại hay cửa hàng tiện lợi.
Loại trừ: Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng; Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tại chỗ; bán lẻ hàng hóa trong các cửa hàng chuyên doanh
(Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điêu 24, Điều 27 Luật An toàn vệ sinh thực phẩm năm 2010)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Kinh doanh bán lẻ chuyên biệt các loại lương thực, sản phẩm chế biến từ ngũ cốc và các loại hạt, phục vụ tiêu dùng trong gia đình và cơ sở chế biến nhỏ như bán lẻ gạo các loại (gạo tẻ, gạo nếp, gạo lứt...); Ngô, khoai, sắn; Các loại hạt ngũ cốc đã xay xát hoặc chưa; Bột mì, bột gạo và các loại bột khác; Sản phẩm từ ngũ cốc như miến, phở khô, v.v.
Loại trừ: Bán lẻ lương thực, thực phẩm tổng hợp; Chế biến lương thực, thực phẩm
(Điều 20, Điều 21, Điều 22 Luật An toàn vệ sinh thực phẩm năm 2010)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng; Bán lẻ rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến; Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng; Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến; Hàng thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến; Bánh, mứt, kẹo, các sản phẩm chế biến từ bột, tinh bột.
Loại trừ: Bán lẻ hàng hóa trong các cửa hàng chuyên doanh
(Điều 14, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 24, Điều 27 Luật An toàn vệ sinh thực phẩm năm 2010)
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
Chi tiết: Bán lẻ máy tính; Bán lẻ máy chơi trò chơi điện tử video; Bán lẻ điện thoại thông minh, điện thoại di động và điện thoại cố định và các phụ kiện của chúng (bộ sạc, tai nghe, tấm màng phim, vỏ bảo vệ điện thoại...)
Loại trừ: Thiết bị ngoại vi; Phần mềm định vị, ngụy trang, ghi âm, ghi hình
(Điều 10 Luật Viễn thông 2023)
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vải; Bán lẻ len, sợi; Bán lẻ nguyên liệu chính để làm chăn, thảm thêu hoặc đồ thêu; Bán lẻ hàng dệt khác; Bán lẻ đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...; Bán lẻ vải bạt tarpaulins; Bán lẻ khăn trải giường.
Loại trừ: Bán lẻ rèm và rèm lưới; Bán lẻ ô dù che nắng; Bán lẻ hàng may mặc
|