|
9011
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
(Không bao gồm hoạt động báo chí)
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Loại trừ: Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: - Tư vấn giáo dục
- Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (điều 106 nghị định 46/2017/NĐ-CP)
Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục;
- Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục;
- Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên;
(Loại trừ: Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
(Không bao gồm tổ chức họp báo)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa,
Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế.
(Điều 31 Luật Du Lịch 2017)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ đấu giá, đại lý chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay
(Không bao gồm vận tải hảng hóa hàng không)
(Điều 4 Nghị định số 163/2017/NĐ-CP)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
(Phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
(Trừ suất ăn ngành hàng không )
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng
(Khoản 2 Điều 5 Nghị định 163/2024/NĐ-CP)
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
(Trừ báo chí)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn tài chính và tư vấn pháp luật)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
(Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (Trừ đấu giá)
(Điều 67, 61 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
(Loại trừ dịch vụ niêm yết bất động sản, đấu giá, tư vấn pháp luật)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu và xây dựng giải pháp thị trường cho các sản phẩm, dịch vụ của khách hàng;
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động dịch thuật
Tư vấn và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực tin học, điện tử, viễn thông, điện lạnh
(Điều 45 Luật chuyển giao công nghệ 2017)
(không bao gồm tư vấn tài chính, tư vấn pháp luật);
Cung cấp dịch vụ nghiên cứu và phát triển khoa học công nghệ, kỹ thuật, y tế cộng đồng, tài nguyên, môi trường;
Hoạt động môi giới thương mại
Tư vấn về môi trường
Tư vấn về công nghệ
Hoạt động môi giới bản quyền ( sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền)
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức các sự kiện, hội nghị, hội thảo, hội chợ, triển lãm thương mại (không bao gồm họp báo); Xúc tiến thương mại, đại diện thương nhân (không bao gồm tư vấn tài chính, tư vấn pháp luật);
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động xử lý visa
- Uỷ thác xuất nhập khẩu; Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
(Điều 28 Luật Thương mại số 36/2005/QH11)
(trừ Dịch vụ báo cáo tòa án, Hoạt động đấu giá độc lập, dịch vụ lấy lại tài sản, máy thu tiền xu đỗ xe, quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video. (trừ thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện phim ảnh)
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
(Trừ hoạt động của các sàn nhảy)
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm (Trừ kinh doanh karaoke)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
9012
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
(Không bao gồm hoạt động báo chí)
|
|
9019
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
(Không bao gồm hoạt động báo chí)
|
|
9020
|
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
(Không bao gồm hoạt động báo chí)
|
|
9031
|
Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
(Không bao gồm hoạt động báo chí)
|
|
9039
|
Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
(Không bao gồm hoạt động báo chí)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, đồ trang trí nội, ngoại thất;
|