0111342947 - CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG TORA

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0111342947
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG TORA
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội
Địa chỉ thuế:
Số nhà 93 đường 23 KĐT thành phố Giao Lưu, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số nhà 93 đường 23 KĐT thành phố Giao Lưu, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
14:19:24 13/1/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4102 Xây dựng nhà không để ở
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ mua bán vàng miếng)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. (Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí).
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ.
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ.
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
(Trừ hoạt động quản lý, kết cấu hạ tầng đường sắt, bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển)
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5224 Bốc xếp hàng hóa
(Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Dịch vụ xếp dỡ container, trừ dịch vụ cung cấp tại các sân bay; - Dịch vụ kho bãi container thuộc dịch vụ hỗ trợ vận tải biển; - Dịch vụ kho bãi thuộc dịch vụ hỗ trợ mọi phương thức vận tải; - Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa; - Dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan (bao gồm cả dịch vụ thông quan); - Dịch vụ khác, bao gồm các hoạt động sau: Kiểm tra vận đơn, dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa, kiểm định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải; - Dịch vụ hỗ trợ bán buôn, hỗ trợ bán lẻ bao gồm cả hoạt động quản lý hàng lưu kho, thu gom, tập hợp, phân loại hàng hóa và giao hàng;
5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
(Trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường hàng không)
5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
(Trừ kinh doanh bến bãi ô tô và dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường hàng không)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản.
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác về xây dựng bao gồm: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Khảo sát xây dựng gồm: Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình. - Lập quy hoạch xây dựng. - Tư vấn quản lý dự án. - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. - Tư vấn đấu thầu.
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(Trừ thiết kế công trình xây dựng, giám sát thi công, khảo sát xây dựng)
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Hoạt động môi giới thương mại, tức là sắp xếp việc mua và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm các ngành nghề, không kể môi giới bất động sản; - Môi giới chuyển giao công nghệ; Tư vấn chuyển giao công nghệ; Xúc tiến chuyển giao công nghệ (Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán).
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh.
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ hoạt động nổ mìn, hoạt động rà phá bom, mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
4311 Phá dỡ
(Trừ hoạt động nổ mìn, hoạt động rà phá bom, mìn)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn; Cửa cuốn, cửa tự động; Hệ thống chống sét, hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh; Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Nhóm này gồm các hoạt động liên quan tới việc hoàn thiện hoặc kết thúc công trình như: - Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng; - Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác; - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự; - Lắp đặt thiết bị nội thất; - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...; - Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như: Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm; Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác; Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa; Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến...; Giấy dán tường. - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà; - Sơn các kết cấu công trình dân dụng; - Lắp gương, kính; - Các công việc hoàn thiện nhà khác; - Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền…
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ hoạt động môi giới bảo hiểm, chứng khoán; Trừ hoạt động đấu giá tài sản)
4101 Xây dựng nhà để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!