|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thịt gia súc tươi, đông lạnh, sơ chế;
- Bán buôn các sản phẩm từ thịt gia súc, nội tạng dạng thịt từ gia súc
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết:
- Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật;
- Kiểm tra vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, rửa chuồng trại, lấy phân...;
- Các dịch vụ chăn thả, cho thuê đồng cỏ;
- Nuôi dưỡng;
- Lột da súc vật và các hoạt động có liên quan;
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Hoạt động giết mổ bao gồm giết, mổ, đóng gói, bảo quản thịt: trâu, bò, lợn, ngựa, các loại gia cầm
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
- Bán buôn các loại gia súc
- Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thịt gia súc tươi, sống, ướp lạnh hoặc đông lạnh;
Bán lẻ thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia súc đã sơ chế hoặc bảo quản (ngâm muối, sấy khô, hun khói...);
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
(Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|