|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
– Sản xuất súp và nước xuýt;
– Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, sữa công thức cho trẻ sơ sinh, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm chứa thành phần đồng nhất…;
– Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt, sốt mè rang, sốt trứng, tương cà, tương ớt…
– Sản xuất dấm;
– Sản xuất mật ong nhân tạo và chất tạo màu caramel (nước hàng, đường thắng, kẹo đắng);
– Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi.
Nhóm này cũng gồm:
– Sản xuất men vi sinh (probiotic);
– Sản xuất các loại dịch truyền, trà, thuốc sắc thảo dược (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã…);
– Sản xuất men bia;
– Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm;
– Sản xuất sữa không từ sữa động vật và các sản phẩm thay thế phô mai;
– Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng;
– Sản xuất muối thành muối thực phẩm, bao gồm muối trộn iốt;
– Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo;
– Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến;
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Chi tiết:
- Sản xuất dầu, mỡ động vật: Sản xuất mỡ động vật, trừ nấu và lọc mỡ lợn và các loại động vật ăn được khác (gia cầm).
Nhóm này cũng gồm: Sản xuất dầu và dầu động vật không ăn được; Chiết xuất dầu cá; Sản xuất mỡ ăn tổng hợp.
- Sản xuất dầu, bơ thực vật: Dầu thực vật thô, dầu ô liu, dầu đậu nành, dầu cọ, dầu hướng dương, dầu hạt bông, dầu nho, dầu cải hoặc dầu mù tạc, dầu hạt lanh…
+Sản xuất bột hoặc thức ăn từ các hạt có dầu chưa lấy dầu;
+ Sản xuất dầu thực vật tinh luyện: Dầu ô liu, dầu đậu nành…
+ Chế biến dầu thực vật: Luộc, khử nước, hiđrô hóa…
+Sản xuất bơ thực vật;
+ Sản xuất chất phết bánh từ dầu thực vật.
Nhóm này cũng gồm: Sản xuất khô dầu, xơ bông và các sản phẩm phụ khác từ sản xuất dầu.
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1074
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết:
- Chế biến và bảo quản thịt: Chế biến mỡ động vật;
- Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt: Sản xuất thịt sấy khô, hun khói, ướp muối; Sản xuất sản phẩm thịt gồm: Xúc xích, pate, thịt dăm bông.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
- Bán buôn thủy sản
- Bán buôn rau, quả
- Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột: Bán buôn đường, bánh, mứt, kẹo, sôcôla, cacao…; Bán buôn sữa tươi,
sữa bột, sữa cô đặc… và sản phẩm sữa như bơ, phomat…;
– Bán buôn mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
- Bán buôn thực phẩm khác: Bán buôn trứng và sản phẩm
từ trứng; Bán buôn dầu, mỡ động thực vật; Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác;
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt
- Bán lẻ thủy sản
- Bán lẻ rau, quả
- Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
- Bán lẻ thực phẩm khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:- Đại lý bán hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|