|
5510
|
Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
Chi tiết: CPC 64110
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: CPC 64110
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: CPC 642, 643
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
Chi tiết: CPC 642, 643
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: CPC 643
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Phạm vi kinh doanh quy định tại Khoản 4 Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn ( không thành lập cơ sở bản buôn), quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hoá theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn ( không thành lập cơ sở bản buôn), quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hoá theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ
|