|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
Chi tiết: Hoạt động tư vấn; Giới thiệu việc làm cho người lao động; Cung ứng và tuyển lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao động.
(Điều 14 Nghị định số 23/2021/NĐ-CP)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: môi giới bất động sản
(Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
|
4340
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Tư vấn, quản lý bất động sản
(Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc
(Điều 33 Luật Kiến trúc năm 2019)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn trong lĩnh vực an toàn lao động tại nơi làm việc
(Khoản 11 Điều 1 Nghị định 140/2018/NĐ-CP (sửa đổi Điều 26 của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).
|