|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2731
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP ngày18 tháng 12 năm 2024 )
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động đo đạc và bản đồ (Khoản 6 Điều 1 Nghị định 136/2021/NĐ-CP) hoặc (Điều 52 Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018)
- Hoạt động kiến trúc (Điều 33 Luật Kiến trúc năm 2019)
- Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 103 Nghị định 175/2024/NĐ-CP);
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (Điều 104 Nghị định 175/2024/NĐ-CP);
- Khảo sát xây dựng (Điều 102 Nghị định 175/2024/NĐ-CP);
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng (Điều 107 Nghị định 175/2024/NĐ-CP);
- Kiểm định xây dựng (Điều 108 Nghị định 175/2024/NĐ-CP);
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điều 105 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Điều 109 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (Khoản 2 Điều 2 Nghị định 80/2014/NĐ-CP)
- Dịch vụ quan trắc môi trường (Điều 90, 91 Nghị định 08/2022/NĐ-CP)
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo, quảng cáo thương mại, quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(không bao gồm thăm dò dư luận)
(trừ hoạt động thám tử)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
(không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
8291
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
(trừ họp báo)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ hoạt động tư vấn luật, kế toán, kiểm toán)
Chi tiết:
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điều 105 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Điều 109 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại
Năm 2005)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4311
|
Phá dỡ
(không gồm hoạt động nổ mìn; rà phá bom, mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(không gồm hoạt động nổ mìn; rà phá bom, mìn)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá)
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
Môi giới mua bán hàng hóa
(không bao gồm hoạt động đấu giá, môi giới bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, xuất khẩu lao động và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|