|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết:
-Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
-Bán lẻ dược phẩm và dụng cụ y tế (Điều 33 Luật Dược năm 2016, được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật Dược sửa đổi 2024 và Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý thiết bị y tế)
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
(Doanh nghiệp cam kết hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện của pháp luật)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn động vật sống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
- Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Điều 33 Luật Dược năm 2016, được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật Dược sủa đổi năm 2024 và Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý thiết bị y tế)
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
(Điều 108 Luật thú y 2015, Điều 21 Nghị định 35/2016/NĐ-CP)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Theo Khoản 1, khoản 2 Điều 28 Luật Thương mại 2005)
|