|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
(hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
(trừ thiết bị thu phát sóng)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết:
- Hoạt động sản xuất phim điện ảnh;
- Hoạt động sản xuất phim video;
- Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình.
(hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video
(hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm
(hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết:
- Đại lý dịch vụ viễn thông
- Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông (trừ các thông tin Nhà nước cấm)
- Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động (trừ các thông tin Nhà nước cấm)
(hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(trừ hoạt động báo chí)
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Các dịch vụ thông tin qua điện thoại.
- Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí.
(hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7221
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
|
|
7222
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
|
|
7310
|
Quảng cáo
(trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
8020
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
(hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ tổ chức họp báo)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|