|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (theo quy định của pháp luật) (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động (Điều 70 Nghị định Nghị định 147/2024/NĐ-CP: quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng); + Đại lý dịch vụ viễn thông (Điều 3 Luật viễn thông 2010); + Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng (Nghị định 25/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật viễn thông).
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: + Thiết lập Sàn giao dịch thương mại điện tử (Điều 36 Nghị định 52/2013/NĐ-CP về thương mại điện tử sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 85/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022); + Thiết lập Website thương mại điện tử bán hàng (Điều 27 Nghị định 52/2013/NĐ-CP về thương mại điện tử sửa đổi bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022); + Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (Nghị định số: 147/2024/nđ-cp quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng).
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại, dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
Xuất bản phần mềm
Chi tiết: Sản xuất phần mềm, cung cấp dịch vụ và giải pháp về phần mềm và nội dung Xuất bản phần mềm. (Nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 và Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013, sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 03/2024/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 18/03/2024); Dịch vụ xử lý dữ liệu và các hoạt động liên quan đến cơ sở dữ liệu Gia công và xuất khẩu phần mềm.
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ viễn thông (Khoản 1 Điều 36 Luật Viễn thông)
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ viễn thông (Khoản 1 Điều 36 Luật Viễn thông)
|