|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Loại trừ:
- Dịch vụ báo cáo tòa án;
- Hoạt động đấu giá tài sản
- Dịch vụ lấy lại tài sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật đầu tư)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật đầu tư)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết:
- Bán lẻ trong siêu thị
- Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi
- Bán lẻ trong cừa hàng kinh doanh tổng hợp khác
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ bán lẻ vàng miếng, tem và tiền kim khí)
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Loại trừ hoạt động nhà nước cấm
(Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát, karaoke,vũ trường)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Đào tạo tự vệ;
- Đào tạo về sự sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính.
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết:
- Tư vấn giáo dục;
- Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục;
-Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục;
- Dịch vụ kiểm tra giáo dục;
- Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên.
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
9529
|
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Loại trừ Các hoạt động đấu giá, các hàng hóa nhà nước cấm)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
- Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác. Cụ thể: Bán buôn than đá, than non, than bùn, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha.
- Bán buôn dầu thô;
- Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan. Cụ thể: Bán buôn xăng dầu đã tinh chế: xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay,…
- Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan.
- Đại lý bán lẻ xăng dầu (Điều 19 Nghị định 83/2014/NĐ-CP)
- Tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (Điều 19 Nghị định 83/2014/NĐ-CP)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
9620
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
|
|
9631
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê âm thanh, ánh sáng, màn hình LED, bàn, ghế, … phục vụ cho tổ chức sự kiện
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Kinh doanh dược(Chương IV luật dược 2016)
- Cơ sở mua bán trang thiết bị y tế (Điều 40 nghị định 98/2021/NĐ-CP)
- Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Luật Dược 2016)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Hoạt động kinh doanh dược và cơ sở kinh doanh dược (Điều 32 Luật Dược 2016);
- Cơ sở mua bán trang thiết bị y tế (Điều 40 nghị định 98/2021/NĐ-CP)
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
|