|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn chăm sóc sắc đẹp; Dịch vụ chăm sóc da, làm đẹp thẩm mỹ (không bao gồm xăm mặt, xăm môi và các dịch vụ gây chảy máu khác)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
(Điều 33 Luật dược số 105/2016/QH13)
(Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế)
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
(Điều 33 Luật dược số 105/2016/QH13)
(Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế)
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(Loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(Loại trừ: Hoạt động đấu giá)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
Chi tiết: Dạy Yoga
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp: Đào tạo, dạy nghề trong lĩnh vực làm đẹp (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
- Phòng khám chuyên khoa Da liễu
(Điều 49 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023, Điều 43, Điều 46, Điều 52 Nghị định 96/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của luật khám bệnh, chữa bệnh)
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
|