|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết:
- Cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử theo quy định tại Khoản 15 Điều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP (sửa đổi bổ sung Điều 35 Nghị định 52/2013/NĐ-CP của Chính phủ về Thương mại điện tử);
- Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội theo quy định tại Điều 25 Nghị định 147/2024/NĐ-CP của Chính phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và Thông tin trên mạng.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản).
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ bán buôn dược phẩm).
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ các loại Nhà nước cấm).
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Trừ các loại Nhà nước cấm; Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản).
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản).
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản).
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết : Gửi hàng; Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; (Trừ hoạt động vận tải hàng không).
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
(Trừ xuất bản phẩm).
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim video; Hoạt động sản xuất phim điện ảnh.
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
Chi tiết: Hoạt động biên tập, truyền băng, đầu đề, phụ đề, giới thiệu phim (giới thiệu danh sách các diễn viên, đạo diễn, người quay phim …), thuyết minh, đồ họa máy tính, sản xuất các hiệu ứng đặc biệt về chuyển động (Không gồm hoạt động phát sóng truyền hình).
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Trừ phát hành chương trình truyền hình).
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
(Loại Nhà nước không cấm).
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
(Không gồm hoạt động xuất bản phẩm).
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết:
- Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm;
- Hoạt động công nghiệp phần cứng; Hoạt động công nghiệp phần mềm; Hoạt động công nghiệp nội dung theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định 71/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin.
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết:
- Hoạt động điểm truy nhập Internet công cộng theo quy định tại Điều 5 Nghị định 147/2024/NĐ-CP của Chính phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và Thông tin trên mạng;
- Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động theo quy định tại Điều 70 Nghị định 147/2024/NĐ-CP của Chính phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và Thông tin trên mạng;
- Cung cấp dịch vụ trò chơi G1; G2, G3, G4 theo quy định tại Điều 62 Nghị định 147/2024/NĐ-CP của Chính phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và Thông tin trên mạng;
- Cung cấp dịch vụ viễn thông dưới hình thức đại lý viễn thông;
- Cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định tại Điều 20 Luật Viễn Thông 2023.
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
(Trừ hạ tầng viễn thông và thiết lập mạng)
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm tư vấn pháp luật, kiểm toán, chứng khoán)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo thuốc lá)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; Dịch vụ thiết kế đồ thị; Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
(Trừ hoạt động của phóng viên ảnh.)
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ họp báo)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Uỷ thác mua bán hàng hóa; Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở và việc cung cấp các dịch vụ đáp ứng nhu cầu về thưởng thức văn hoá và giải trí cho khách hàng; Tổ chức các buổi trình diễn kịch trực tiếp, các buổi hoà nhạc và opera hoặc các tác phẩm khiêu vũ và các tác phẩm sân khấu khác. (Không gồm các hoạt động kinh doanh và dịch vụ nhà nước cấm hoặc hạn chế)
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
(Không gồm các hoạt động kinh doanh và dịch vụ nhà nước cấm hoặc hạn chế)
|