|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán thuốc thú y.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa và lắp đặt hệ thống cấp nước, thoát nước thải
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Xây dựng công trình viễn thông
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ hoạt động có sử dụng bom, mìn và chất nổ khác )
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường thủy, công trình thủy điện; nạo vét luồng lạch, lòng sông, bến bãi
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Trừ hoạt động có sử dụng bom, mìn và chất nổ khác )
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
Căn cứ Điều 36,38 Nghị định 54/2017/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 4 Nghị định 155/2018/NĐ-CP)
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
(Trừ hoạt động nhà nước cấm)
Căn cứ Điều 5 Luật Thú y 2015 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 3 Điều 57 Luật Quy hoạch 2017)
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
( Không hoạt động tại trụ sở )
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: - Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; - Chăn nuôi gà; - Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; - Chăn nuôi gia cầm khác
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Chăn nuôi gia súc
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường, thủy lợi, thủy điện, xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện có điện áp đến 110KV.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết:
- Xây dựng và sửa chữa nhà công nghiệp.
- Xây dựng khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|