|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
(Điều 25, 26 Nghị định 109/2016/NĐ-CP)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động của phòng chẩn trị y học cổ truyền (Điều 27 Nghị định 109/2016/ NĐ-CP);
- Hoạt động của phòng xét nghiệm (Điều 28 Nghị định 109/2016/ NĐ-CP);
- Hoạt động của phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X- Quang (Điều 29 Nghị định 109/2016/ NĐ-CP);
- Hoạt động của cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh (Điều 35 Nghị định 109/2016/ NĐ-CP);
- Hoạt động của cơ sở dịch vụ kính thuốc (Điều 36Nghị định 109/2016/ NĐ-CP).
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(trừ đấu giá)
|