|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thang nhôm, thang inox
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(trừ hóa lòng khí để vận chuyển)
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh bất động sản)
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Gửi hàng;
- Giao nhận hàng hóa;
- Dịch vụ giao nhận, nâng cẩu, kiểm đếm hàng hóa
- Dịch vụ logistics
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ hoạt động đấu giá)
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh do-anh
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ phế liệu, phế thải nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường nhà nước cấm và không thu gom về trụ sở)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
(Điều 7 Nghị định Số 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định Số 158/2024/NĐ-CP)
|