|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn tài chính tư vấn pháp luật)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp;- Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp;- Khảo sát địa hình, địa chất các công trình xây dựng;- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông;- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp;- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp , thoát nước cho công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp, thoát nước;- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2;- Tư vấn đấu thầu; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp;-Tư vấn quy hoạch phát triển điện lực quốc gia (Điều 35 Nghị định 137/2013/NĐ-CP); -Tư vấn quy hoạch phát triển điện lực tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Điều 36 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn quy hoạch thủy điện (Điều 37 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn quy hoạch thủy điện (Điều 38 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn đầu tư xây dựng và tư vấn giám sát thi công công trình điện (Điều 38 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn đầu tư xây dựng công trình nhà máy thủy điện (Điều 39 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn đầu tư xây dựng công trình nhà máy nhiệt điện (Điều 40 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp (Điều 41 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy thủy điện (Điều 42 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy nhiệt điện (Điều 43 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp (Điều 44 Nghị định 137/2013/NĐ-CP); -Thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; (Điểm b, K1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); -Thiết kế cấp - thoát nước (Điểm đ, K1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ -CP); -Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt;(Điểm e, K1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ - CP); -Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; (Điểm g, Khoản 1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ – CP); -Thiết kế phòng cháy - chữa cháy; (Điểm h, K1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ - CP); -Thiết kế quy hoạch xây dựng; (Điều 47 Nghị định 59/2015/NĐ - CP); - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ;(Điểm c, K1, Điều 49 Nghị định 59/2015/NĐ – CP); -Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; (Điểm a, K1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ - CP); -Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; (Điểm b, K1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ – CP);-Đo bóc khối lượng; (Điểm c, K1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); -Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; (Điểm d, K1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ – CP); -Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; (Điểm đ, K1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ - CP);-Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; (Điểm e, K1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ - CP);-Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng(Điều 63 Nghị định 59/2015/NĐ-CP
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Quan trắc công trình: quan trắc lún, quan trắc nghiêng, quan trắc chuyển dịch ngang, quan trắc nứt công trình.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản (ghi theo Luật kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản (Ghi theo Luật kinh doanh bất động sản 2023)
- Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản (Ghi theo Luật kinh doanh bất động sản 2023)
- Dịch vụ tư vấn bất động sản (Ghi theo Luật kinh doanh bất động sản 2023)
- Dịch vụ quản lý bất động sản (Ghi theo Luật kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|