|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
Chi tiết: Đào tạo trình độ cao đẳng
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
Chi tiết: Nhà trẻ dân lập, tư thục
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
Chi tiết: Trường mẫu giáo, trường mầm non dân lập, tư thục
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
Chi tiết: Trường tiểu học tư thục
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
Chi tiết: Trường trung học cơ sở có nhiều cấp học tư thục
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
Chi tiết: Trường trung học phổ thông có nhiều cấp học tư thục
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Đào tạo trình độ sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Đào tạo trình độ trung cấp
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
Chi tiết: Trường đại học tư thục
|
|
8542
|
Đào tạo thạc sỹ
Chi tiết: Đào tạo trình độ thạc sĩ
|
|
8543
|
Đào tạo tiến sỹ
Chi tiết: Đào tạo trình độ tiến sĩ
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
( Không bao gồm: - Dạy về tôn giáo;- Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể.)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
(Trừ Hoạt động của các trạm y tế bộ/ngành)
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
- Hoạt động đối với phòng khám đa khoa
- Hoạt động đối với phòng khám chuyên khoa
- Hoạt động đối với phòng khám răng hàm mặt
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
Chi tiết: Hoạt động tiêm chủng
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
(Trừ các hoạt động gây chảy máu và không có bệnh nhân lưu trú)
|
|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
(Trừ hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh)
|
|
8720
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
|
|
8730
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
(Trừ các hoạt động của đơn vị công lập, Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|