|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Không bao gồm dập khuôn tem, và các hoạt động nhà nước cấm
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Trừ các loại nhà nước cấm, Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(không bao gồm nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: - Dây dẫn và thiết bị điện; - Hệ thống chiếu sáng; -Hệ thống báo động chống trộm; - Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(Trừ thiết bị thu phát sóng)
Chi tiết: - Bán buôn van và ống điện tử; - Bán buôn thiết bị bán dẫn; - Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý; - Bán buôn mạch in;
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(loại trừ kinh doanh trang thiết bị y tế)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ loại nhà nước cấm, Loại trừ kinh doanh trang thiết bị y tế)
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
(không bao gồm kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)
|
|
8020
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
(Trừ hoạt động xuất bản phẩm)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ bán lẻ vàng, súng đạn, tem và tiền kim khí, Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm); Kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.
- Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
+ Thang máy, thang cuốn,
+ Cửa cuốn, cửa tự động,
+ Dây dẫn chống sét,
+ Hệ thống hút bụi,
+ Hệ thống âm thanh,
+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
(Trừ hoạt động đấu giá)
Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ và đại lý phụ tùng, các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
Khảo sát địa hình
Khảo sát địa chất công trình
Thiết kế kiến trúc công trình;
Thiết kế cơ - điện công trình (không bao gồm công trình đường dây và trạm biến áp);
Thiết kế cấp - thoát nước công trình;
Thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ;
Thiết kế xây dựng công trình giao thông (gồm: đường bộ; cầu - hầm; đường sắt; đường thủy nội địa, hàng hải);
Thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn;
Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;
Thiết kế quy hoạch xây dựng;
Giám sát công tác xây dựng công trình;
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Kiểm định xây dựng;
Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;
Tư vấn lập hồ sơ mời thầu; Tư vấn đấu thầu
Tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu;
Tư vấn hệ thống xử lý nước thải;
Dịch vụ quan trắc môi trường;
Kinh doanh dịch vụ lập, thẩm tra xây dựng dự án đầu tư xây dựng;
Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;
Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy;
Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;
Hoạt động kiến trúc
Hoạt động đo đạc và bản đồ;
Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước;
Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác;
Chi tiết:
- Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy
- Tư vấn chuyển giao công nghệ về phòng cháy chữa cháy
- Huấn luyện, hướng dẫn nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết - Xây dựng công trình xử lý bùn; - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: - Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
(Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết:
Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm.
Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin.
Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật.
Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử.
Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin.
Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu.
Đào tạo công nghệ thông tin
Chứng thực chữ ký điện tử
Dịch vụ phần mềm, bao gồm:
Dịch vụ quản trị, bảo quản, bảo trì hoạt động của phần mềm về hệ thống thông tin;
Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm tra chất lượng phần mềm;
Dịch vụ tư vấn xây dựng dự án phần mềm;
Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm
Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm
Dịch vụ tích hợp hệ thống;
Dịch vụ bảo đảm an toàn cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin;
Dịch vụ phân phối, cung cấp sản phẩm phần mềm
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|