|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học máy tính và thông tin;
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
-Hoạt động môi giới bản quyền,
- Hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ
- Tư vấn về công nghệ
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(trừ hoạt động báo chí)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
- Sản xuất và cung cấp các sản phẩm, dịch vụ phần mềm
(Trừ xuất bản phần mềm)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo nội dung bị cấm)
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
- Cung cấp và quản lý nguồn lao động
- Cho thuê lại lao động
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
-Giáo dục công nghệ thông tin, lập trình
-Giáo dục ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại
- Giáo dục không xác định cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng
-Giáo dục trực tuyến
(Loại trừ dạy về tôn giáo, hoạt động của các trường Đảng, đoàn thể)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(Trừ hoạt đồng đấu giá tài sản)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Hoạt động thương mại điện tử
- Xuất nhập khẩu hàng hóa
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng.
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện).
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi),
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Loại trừ các hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiên chính trị)
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
- Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
- Tư vấn du học
- Tư vấn giáo dục
- Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục
- Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
(Trừ loại Nhà nước cầm)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
-Đại lý bán hàng hóa
- Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
-Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
|