|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ đánh giá sự phù hợp sản phẩm, hàng hóa, quá trình sản xuất, cung ứng dịch vụ phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết:
- Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở
- Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
- Kinh doanh bất động sản khác
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: không bao gồm quảng cáo thuốc lá
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Loại trừ dạy về tôn giáo, các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Tư vấn về nông học; Tư vấn về môi trường
- Dịch vụ giám định thương mại;
- Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
- Kinh doanh dịch vụ giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Kinh doanh dịch vụ chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
- Kinh doanh dịch vụ công nhận tổ chức đánh giá sự phù hợp
- Tư vấn, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động
- Hoạt động đo đạc, báo cáo, thẩm định (MRV) giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
- Tư vấn, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động
- Hoạt động đo đạc, báo cáo, thẩm định (MRV) giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
- Kiểm kê khí nhà kính
- Quan trắc, phân tích môi trường, đánh giá tác động môi trường
- Tư vấn, chuyển giao công nghệ sản xuất thân thiện môi trường, công nghệ môi trường; công nghệ tiết kiệm năng lượng, sản xuất năng lượng sạch, năng lượng tái tạo
- Tư vấn, đào tạo, cung cấp thông tin về môi trường; năng lượng sạch, năng lượng tái tạo, tiết kiệm năng lượng;
- Giám định về môi trường đối với hàng hóa, máy móc, thiết bị, công nghệ
- Giám định thiệt hại về môi trường, đa dạng sinh học; giám định các chất ô nhiễm có tác động trực tiếp đến sức khỏe con người
- Tư vấn, đào tạo VietGAP, GlobalGAP, Organic, tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ, các tiêu chuẩn và quy chuẩn
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Loại trừ dịch vụ báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá, dịch vụ lấy lại tài sản
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7221
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
|
|
7222
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
Chi tiết: Loại trừ hoạt động của Nhà xuất bản
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|